cám cảnh

  1. đgt. Chán ngán cảnh ngộ buồn thảm: Cám cảnh khói mây mờ mặt biển (Tản-đà).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cám cảnh"

cám cảnh
Người nghệ sĩ cám cảnh trước cảnh hoàng hôn buồn bã.